Hình nền cho confidant
BeDict Logo

confidant

/ˈkɒn.fɪˌdænt/ /ˈkɑn.fɪ.dɑnt/

Định nghĩa

noun

Bạn tâm giao, người tri kỷ.

Ví dụ :

""Maria told her worries to her best friend, Sarah, because Sarah was her most trusted confidant." "
Maria trút hết những nỗi lo lắng của mình cho người bạn thân nhất là Sarah, vì Sarah là bạn tâm giao mà cô tin tưởng nhất.