Hình nền cho confide
BeDict Logo

confide

/kənˈfaɪd/

Định nghĩa

verb

Tin tưởng, tâm sự.

Ví dụ :

""I often confide in my best friend when I have a problem." "
Tôi thường tâm sự với bạn thân nhất của tôi khi gặp vấn đề.