Hình nền cho confiscation
BeDict Logo

confiscation

/ˌkɑnfɪˈskeɪʃən/ /ˌkɑnfəˈskeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự tịch thu, sự sung công.

Ví dụ :

Việc tịch thu điện thoại của học sinh là hậu quả của hành vi gây rối.