Hình nền cho confiscate
BeDict Logo

confiscate

/ˈkɑnfɪˌskeɪt/ /ˈkənfɪˌskeɪt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Ở trường học, giáo viên thường tịch thu các trò chơi điện tử và những thứ gây xao nhãng khác.