Hình nền cho distractions
BeDict Logo

distractions

/dɪˈstrækʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự xao nhãng, điều gây xao nhãng.

Ví dụ :

Trong lúc làm bài kiểm tra, học sinh cố gắng lờ đi tiếng ồn lớn và những điều gây xao nhãng khác ở ngoài hành lang.
noun

Sự phân tâm, điều gây xao nhãng.

Ví dụ :

Bác sĩ chỉnh hình giải thích rằng việc kéo giãn xương là cần thiết để kéo dài chân cho con gái bác, bằng cách cẩn thận kéo hai đầu xương đã tách ra một chút mỗi ngày.