Hình nền cho conglomeration
BeDict Logo

conglomeration

/kənˌɡlɑːmərˈeɪʃən/ /kənˌɡlɒmərˈeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự kết hợp, sự hỗn hợp, tập hợp.

Ví dụ :

Học sinh của trường là một tập hợp lớn các bạn đến từ nhiều hoàn cảnh khác nhau.
noun

Sự kết hợp, sự tập hợp, sự liên kết.

Ví dụ :

Viện bảo tàng nghệ thuật của thành phố là một sự tập hợp các bức tranh, tác phẩm điêu khắc và ảnh chụp từ nhiều thời đại và nền văn hóa khác nhau.