noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kết hợp, sự hỗn hợp, tập hợp. That which consists of many previously separate parts. Ví dụ : "The school's student body was a large conglomeration of students from different backgrounds. " Học sinh của trường là một tập hợp lớn các bạn đến từ nhiều hoàn cảnh khác nhau. group structure organization system mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kết hợp, sự tập hợp, sự liên kết. An instance of conglomerating, a coming together of separate parts. Ví dụ : "The city's art museum is a conglomeration of paintings, sculptures, and photographs from different eras and cultures. " Viện bảo tàng nghệ thuật của thành phố là một sự tập hợp các bức tranh, tác phẩm điêu khắc và ảnh chụp từ nhiều thời đại và nền văn hóa khác nhau. group business organization structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc