Hình nền cho backgrounds
BeDict Logo

backgrounds

/ˈbækˌɡraʊndz/

Định nghĩa

noun

Xuất thân, lai lịch, quá khứ.

Ví dụ :

Luật sư đó từng học ngành khoa học máy tính, có kiến thức nền tảng về lĩnh vực này.
noun

Bối cảnh, lai lịch, kiến thức nền.

Ví dụ :

Trong những bức tranh của mình, họa sĩ đã dùng màu xanh dương và xanh lá nhạt ở phần bối cảnh để tạo ra một bầu không khí thư thái.