adjective🔗ShareTương xứng, thích hợp, phù hợp. Corresponding in character."Her cheerful personality was congruous with her bright, colorful artwork. "Tính cách vui vẻ của cô ấy rất phù hợp với những tác phẩm nghệ thuật tươi sáng, đầy màu sắc của cô.characterqualitystyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHài hòa, thích hợp, tương xứng. Harmonious."The new student's quiet demeanor was perfectly congruous with the school's peaceful atmosphere. "Cách cư xử điềm tĩnh của học sinh mới hoàn toàn phù hợp với không khí yên bình của trường.stylequalitynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc