Hình nền cho harmonious
BeDict Logo

harmonious

/hɑːˈməʊnɪəs/ /hɑɹˈmoʊniəs/

Định nghĩa

adjective

Hài hòa, hòa hợp, đồng điệu.

Ví dụ :

Các thành viên trong gia đình đã có một bữa tối hài hòa, cùng nhau trò chuyện và cười đùa mà không hề cãi vã.