adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hài hòa, hòa hợp, đồng điệu. Showing accord in feeling or action. Ví dụ : "The family members had a harmonious dinner, talking and laughing together without arguing. " Các thành viên trong gia đình đã có một bữa tối hài hòa, cùng nhau trò chuyện và cười đùa mà không hề cãi vã. music sound group society organization value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hài hòa, hòa hợp, cân đối. Having components pleasingly or appropriately combined. Ví dụ : "The music teacher praised the band for their harmonious performance. " Cô giáo dạy nhạc khen ngợi ban nhạc vì màn trình diễn hòa hợp của họ. music art quality sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hài hòa, du dương, êm tai. Melodious; in harmony. Ví dụ : "The children's singing voices blended together in a harmonious way. " Giọng hát của các em nhỏ hòa quyện vào nhau một cách hài hòa và du dương. music sound style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc