noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự an ủi, lời an ủi. The act of consoling. Ví dụ : "After losing the game, the team found consolation in knowing they had played their best. " Sau khi thua trận, cả đội tìm thấy sự an ủi trong việc biết rằng họ đã chơi hết mình. emotion mind human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải an ủi. The prize or benefit for the loser. Ví dụ : "Even though Sarah lost the race, the small participation medal was a consolation prize. " Mặc dù Sarah thua cuộc đua, tấm huy chương nhỏ ghi nhận sự tham gia là một giải an ủi. achievement sport game outcome event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn danh dự. A consolation goal. Ví dụ : "Even though the team lost 5-1, their late goal was a small consolation. " Dù thua đậm 1-5, bàn thắng muộn của đội chỉ là một bàn danh dự nhỏ nhoi thôi. sport achievement outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc