Hình nền cho consoling
BeDict Logo

consoling

/kənˈsoʊlɪŋ/ /ˈkɒnsəʊlɪŋ/

Định nghĩa

verb

An ủi, dỗ dành.

Ví dụ :

"The mother was consoling her son after he lost the baseball game. "
Người mẹ đang an ủi con trai sau khi nó thua trận bóng chày.