verb Tải xuống 🔗Chia sẻ An ủi, dỗ dành. To comfort (someone) in a time of grief, disappointment, etc. Ví dụ : "The mother was consoling her son after he lost the baseball game. " Người mẹ đang an ủi con trai sau khi nó thua trận bóng chày. emotion mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự an ủi, hành động an ủi. The act by which somebody is consoled. Ví dụ : "The comforting hug was a consoling after the disappointing news. " Cái ôm ấm áp đó là một sự an ủi sau tin tức đáng thất vọng. emotion mind soul suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc