noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ thua cuộc, người thất bại. A person who loses; one who fails to win or thrive. Ví dụ : "He was always a good loser." Anh ấy luôn là một người biết chấp nhận thua cuộc. person character negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, thứ bỏ đi. Something of poor quality. Ví dụ : "The new computer was a loser; it kept crashing and wouldn't connect to the internet. " Cái máy tính mới đúng là đồ bỏ đi; nó cứ bị sập nguồn hoài và không kết nối được internet. quality thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ thất bại, người thua cuộc, kẻ vô dụng. A person who is frequently unsuccessful in life. Ví dụ : "After failing his driving test for the fifth time, Mark felt like a total loser. " Sau khi trượt bằng lái xe lần thứ năm, Mark cảm thấy mình đúng là một kẻ thất bại hoàn toàn. person character attitude society negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ thất bại, người thua cuộc, đồ bỏ đi. A contemptible or unfashionable person. Ví dụ : "Because he still plays video games in his 30s and lives with his mom, some people call him a loser. " Vì anh ta đã ngoài 30 mà vẫn còn chơi game và sống với mẹ, nên một số người gọi anh ta là đồ bỏ đi. person character attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thua cuộc, kẻ thất bại. One who or that which loses something, such as extra weight, car keys, etc. Ví dụ : "After searching everywhere, she realized she was a loser of her favorite earring. " Sau khi tìm kiếm khắp nơi, cô ấy nhận ra mình đã đánh mất chiếc bông tai yêu thích. person character negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc