Hình nền cho constituted
BeDict Logo

constituted

/ˈkɒnstɪtjuːtɪd/ /ˈkɑnstɪtutɪd/

Định nghĩa

verb

Thành lập, thiết lập, ban hành.

Ví dụ :

Hội đồng trường đã thành lập một ủy ban để giải quyết những lo ngại về an toàn của học sinh.