Hình nền cho appoint
BeDict Logo

appoint

/əˈpɔɪnt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Hội đồng nhà trường đã ấn định chiều thứ ba là thời gian cho buổi họp phụ huynh - giáo viên tiếp theo.
verb

Trang bị, Bày biện, Sắp đặt.

Ví dụ :

Ủy ban trường đã trang bị cho thư viện mới những chiếc ghế thoải mái, kệ sách đầy màu sắc và nhiều ánh sáng.