Hình nền cho enact
BeDict Logo

enact

/ɪˈnækt/ /ɛˈnækt/

Định nghĩa

noun

Mục đích, quyết tâm.

Ví dụ :

Mục đích thành công mạnh mẽ của anh ấy trong kỳ thi sắp tới đã thúc đẩy anh ấy học hành chăm chỉ.