noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phó, người đại diện. Deputy Ví dụ : "As the school principal was on leave, she appointed a depute to manage the daily affairs. " Vì hiệu trưởng nhà trường đang nghỉ phép, cô ấy đã chỉ định một người đại diện (phó hiệu trưởng) để quản lý các công việc hàng ngày. politics government job position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủy thác, giao phó, cử. To assign (someone or something) to or for something Ví dụ : "The manager will depute Sarah to handle the client meeting while he is away. " Trong thời gian đi vắng, người quản lý sẽ giao phó cho Sarah phụ trách cuộc họp với khách hàng. government politics business organization job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủy thác, giao phó, ủy nhiệm. To delegate (a task, etc.) to a subordinate Ví dụ : "The manager was too busy to attend the meeting, so she decided to depute her assistant to go in her place. " Quản lý bận quá không đi họp được nên quyết định giao phó cho trợ lý đi thay. government business organization job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủy quyền, cử, giao phó. To deputize (someone), appoint as deputy Ví dụ : "The head teacher deputed a student to collect the overdue library books. " Cô giáo chủ nhiệm đã ủy quyền cho một học sinh thu lại những cuốn sách thư viện bị trả trễ hạn. government politics job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủy thác, ủy nhiệm, chỉ định. To appoint; to assign; to choose Ví dụ : "The manager will depute Sarah to lead the team while he is on vacation. " Người quản lý sẽ chỉ định Sarah dẫn dắt nhóm trong thời gian anh ấy đi nghỉ mát. government politics job organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc