Hình nền cho empowered
BeDict Logo

empowered

/ɪmˈpaʊərd/ /emˈpaʊərd/

Định nghĩa

verb

Trao quyền, Uỷ quyền, Cho phép.

Ví dụ :

Luật mới trao quyền cho người dân được phép khiếu nại trực tiếp lên chính phủ về vấn đề ô nhiễm.
verb

Trao quyền, làm cho mạnh mẽ hơn, tiếp thêm sức mạnh.

Ví dụ :

Việc tự mình khởi nghiệp kinh doanh đã giúp John cảm thấy tự tin và mạnh mẽ hơn rất nhiều trong các tình huống giao tiếp xã hội.
noun

Người được trao quyền.

One who is empowered.

Ví dụ :

Buổi hội thảo nhằm mục đích biến mỗi người tham gia thành một người được trao quyền, một người tự tin và có khả năng dẫn dắt sự thay đổi trong cộng đồng của họ.
adjective

Được trao quyền, được ủy quyền, có quyền quyết định.

Ví dụ :

Cảm thấy được trao quyền quyết định, Sarah đã quyết định đổi chuyên ngành sang một lĩnh vực mà cô ấy thực sự đam mê.
adjective

Được trao quyền, tự tin, bản lĩnh.

Ví dụ :

Option 1 (Focus on feeling): Cảm thấy tự tin và bản lĩnh, cô ấy đã mạnh dạn trình bày ý tưởng của mình trước nhóm. Option 2 (Focus on capability): Sau khi hoàn thành khóa học nói trước công chúng, anh ấy cảm thấy tự tin hơn để bày tỏ ý kiến của mình.