BeDict Logo

empowered

/ɪmˈpaʊərd/ /emˈpaʊərd/
Hình ảnh minh họa cho empowered: Trao quyền, làm cho mạnh mẽ hơn, tiếp thêm sức mạnh.
 - Image 1
empowered: Trao quyền, làm cho mạnh mẽ hơn, tiếp thêm sức mạnh.
 - Thumbnail 1
empowered: Trao quyền, làm cho mạnh mẽ hơn, tiếp thêm sức mạnh.
 - Thumbnail 2
verb

Trao quyền, làm cho mạnh mẽ hơn, tiếp thêm sức mạnh.

Việc tự mình khởi nghiệp kinh doanh đã giúp John cảm thấy tự tin và mạnh mẽ hơn rất nhiều trong các tình huống giao tiếp xã hội.

Hình ảnh minh họa cho empowered: Được trao quyền, được ủy quyền, có quyền quyết định.
 - Image 1
empowered: Được trao quyền, được ủy quyền, có quyền quyết định.
 - Thumbnail 1
empowered: Được trao quyền, được ủy quyền, có quyền quyết định.
 - Thumbnail 2
adjective

Được trao quyền, được ủy quyền, có quyền quyết định.

Cảm thấy được trao quyền quyết định, Sarah đã quyết định đổi chuyên ngành sang một lĩnh vực mà cô ấy thực sự đam mê.

Hình ảnh minh họa cho empowered: Được trao quyền, tự tin, bản lĩnh.
 - Image 1
empowered: Được trao quyền, tự tin, bản lĩnh.
 - Thumbnail 1
empowered: Được trao quyền, tự tin, bản lĩnh.
 - Thumbnail 2
adjective

Được trao quyền, tự tin, bản lĩnh.

Option 1 (Focus on feeling):

Cảm thấy tự tin và bản lĩnh, cô ấy đã mạnh dạn trình bày ý tưởng của mình trước nhóm.

Option 2 (Focus on capability):

Sau khi hoàn thành khóa học nói trước công chúng, anh ấy cảm thấy tự tin hơn để bày tỏ ý kiến của mình.