Hình nền cho contentedly
BeDict Logo

contentedly

/kənˈtɛntɪdli/ /kənˈtɛnɪdli/

Định nghĩa

adverb

Hài lòng, mãn nguyện, vui vẻ.

Ví dụ :

"The cat lay contentedly on the sun-warmed windowsill. "
Con mèo nằm dài trên bệ cửa sổ ấm áp dưới ánh nắng, vẻ mặt hài lòng thấy rõ.