verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hài lòng, thỏa mãn, làm vừa lòng. To give contentment or satisfaction; to satisfy; to make happy. Ví dụ : "The warm sunshine and a good book contented her after a long week of work. " Ánh nắng ấm áp và một cuốn sách hay đã làm cô ấy cảm thấy thư thái và hài lòng sau một tuần làm việc dài. mind emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỏa mãn, làm vừa lòng, đền đáp. To satisfy the expectations of; to pay; to requite Ví dụ : "The small bonus check barely contented her for the extra hours she had worked that month. " Số tiền thưởng nhỏ nhoi hầu như không đền đáp được cho những giờ làm thêm mà cô ấy đã bỏ ra trong tháng đó. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng lòng, hài lòng, mãn nguyện. Satisfied. Ví dụ : "My daughter was contented with her new art supplies. " Con gái tôi rất hài lòng với bộ đồ dùng vẽ mới của nó. emotion attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc