Hình nền cho contented
BeDict Logo

contented

/kənˈtɛntɪd/

Định nghĩa

verb

Làm hài lòng, thỏa mãn, làm vừa lòng.

Ví dụ :

Ánh nắng ấm áp và một cuốn sách hay đã làm cô ấy cảm thấy thư thái và hài lòng sau một tuần làm việc dài.