noun🔗ShareỦy viên hội đồng, thành viên hội đồng. A member of a council."The councillors voted to build a new park in our town. "Các ủy viên hội đồng đã bỏ phiếu xây dựng một công viên mới trong thị trấn của chúng ta.politicsgovernmentpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareỦy viên hội đồng, nghị viên. In particular, a representative elected to a local authority, such as a city council: a city councillor"The councillors listened to residents' concerns about the new park design at the town hall meeting. "Các ủy viên hội đồng đã lắng nghe những lo ngại của người dân về thiết kế công viên mới tại cuộc họp ở tòa thị chính.politicsgovernmentorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc