

coursebook
Định nghĩa
Từ liên quan
accompany verb
/ə.ˈkʌm.pə.ni/
Đi cùng, Đồng hành.
"Geoffrey accompanied the group on their pilgrimage."
Geoffrey đã đi cùng nhóm trong cuộc hành hương của họ.


"Geoffrey accompanied the group on their pilgrimage."
Geoffrey đã đi cùng nhóm trong cuộc hành hương của họ.