Hình nền cho coverall
BeDict Logo

coverall

/ˈkʌvərˌɔl/ /ˈkʌvərˌɑl/

Định nghĩa

noun

Đồ bảo hộ, quần áo bảo hộ.

Ví dụ :

Người thợ máy mặc bộ đồ bảo hộ màu xanh để tránh dầu mỡ làm bẩn quần áo.