Hình nền cho cred
BeDict Logo

cred

/kɹɛd/

Định nghĩa

noun

Uy tín, độ tin cậy.

Ví dụ :

Việc thiếu uy tín trong mắt các bạn cùng lớp khiến cậu ấy khó được coi trọng trong nhóm học tập.
noun

Chứng chỉ, giấy tờ chứng nhận, bằng cấp.

Ví dụ :

Trước khi nộp đơn xin việc, hãy chắc chắn bạn đã chuẩn bị sẵn tất cả các chứng chỉ, bằng cấp cần thiết, ví dụ như bằng tốt nghiệp và các chứng nhận khác.