Hình nền cho credibility
BeDict Logo

credibility

/kɹɛd.ə.ˈbɪ.ɫɪ.ti/

Định nghĩa

noun

Uy tín, sự tín nhiệm.

Ví dụ :

Uy tín của cô ấy với tư cách là một giáo viên bị ảnh hưởng khi cô ấy liên tục hủy lớp mà không báo trước.
noun

Ví dụ :

Độ tin cậy của nhân chứng bị nghi ngờ vì câu chuyện cô ấy kể về việc tìm thấy một con mèo lạc nghe có vẻ khó tin.