BeDict Logo

credibility

/kɹɛd.ə.ˈbɪ.ɫɪ.ti/
Hình ảnh minh họa cho credibility: Độ tin cậy, sự tín nhiệm.
 - Image 1
credibility: Độ tin cậy, sự tín nhiệm.
 - Thumbnail 1
credibility: Độ tin cậy, sự tín nhiệm.
 - Thumbnail 2
noun

Độ tin cậy của nhân chứng bị nghi ngờ vì câu chuyện cô ấy kể về việc tìm thấy một con mèo lạc nghe có vẻ khó tin.