noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng chỉ, giấy tờ chứng nhận, bằng cấp. (chiefly in the plural) documentary or electronic evidence that a person has certain status or privileges Ví dụ : "May I see your credentials, please?" Cho tôi xem giấy tờ chứng nhận của bạn được không ạ? education job achievement business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp giấy ủy nhiệm, ủy thác. To furnish with credentials Ví dụ : "The university will credential graduates with certificates upon successful completion of their programs. " Trường đại học sẽ cấp chứng chỉ xác nhận cho sinh viên tốt nghiệp sau khi hoàn thành chương trình học. job business government education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới thiệu, tiến cử. Pertaining to or serving as an introduction or recommendation (to someone). Ví dụ : "The university professor wrote a credential letter for her former student, recommending him for a prestigious research position. " Vị giáo sư đại học đã viết một lá thư giới thiệu cho sinh viên cũ của mình, tiến cử anh ấy vào một vị trí nghiên cứu danh giá. communication job business organization education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc