Hình nền cho credentials
BeDict Logo

credentials

/krəˈdenʃəlz/ /krɪˈdenʃəlz/

Định nghĩa

noun

Chứng chỉ, giấy tờ chứng nhận, bằng cấp.

Ví dụ :

"May I see your credentials, please?"
Cho tôi xem giấy tờ chứng nhận của anh/chị được không ạ?
noun

Ví dụ :

Cô giáo mới trình giấy tờ chứng minh trình độ chuyên môn của mình cho hiệu trưởng để chứng minh cô đủ tiêu chuẩn để dạy học.