Hình nền cho certifications
BeDict Logo

certifications

/ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃənz/ /ˌsɝtɪfɪˈkeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Chứng nhận, giấy chứng nhận.

Ví dụ :

Nhiều nhà tuyển dụng yêu cầu nhân viên trong bộ phận IT phải có những chứng chỉ cụ thể để chứng minh họ có các kỹ năng cần thiết.
noun

Chứng chỉ, giấy chứng nhận năng lực.

Ví dụ :

"To get a good job in IT, many people pursue valuable certifications like CompTIA A+ and Cisco CCNA. "
Để có được một công việc tốt trong ngành IT, nhiều người theo đuổi các chứng chỉ có giá trị như CompTIA A+ và Cisco CCNA để chứng nhận năng lực của họ.