noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng nhận, giấy chứng nhận. The act of certifying. Ví dụ : "Many employers require employees in the IT department to have specific certifications to prove they have the necessary skills. " Nhiều nhà tuyển dụng yêu cầu nhân viên trong bộ phận IT phải có những chứng chỉ cụ thể để chứng minh họ có các kỹ năng cần thiết. business achievement education job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng nhận, cấp chứng chỉ. The granting of a certificate. Ví dụ : "The company values employee development and provides opportunities to earn professional certifications in project management. " Công ty coi trọng sự phát triển của nhân viên và tạo cơ hội để họ đạt được các chứng chỉ chuyên nghiệp về quản lý dự án. education achievement job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng chỉ, giấy chứng nhận năng lực. A professional qualification that certifies a person's ability. Ví dụ : "To get a good job in IT, many people pursue valuable certifications like CompTIA A+ and Cisco CCNA. " Để có được một công việc tốt trong ngành IT, nhiều người theo đuổi các chứng chỉ có giá trị như CompTIA A+ và Cisco CCNA để chứng nhận năng lực của họ. job business education achievement ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc