BeDict Logo

crema

/ˈkriːmə/ /ˈkrɛmə/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "instead" - Thay vì, thay vào đó.
insteadadverb
/ɪnˈstɛd/

Thay , thay vào đó.

"I was going to go shopping, but I went dancing instead."

Tôi định đi mua sắm, nhưng thay vào đó tôi đã đi nhảy.

Hình ảnh minh họa cho từ "barista" - Nhân viên pha chế cà phê, người pha chế cà phê.
/bəˈɹɪstə/ /bəˈɹiːstə/

Nhân viên pha chế phê, người pha chế phê.

"The barista made my latte with a beautiful foam design. "

Anh chàng/Cô nàng nhân viên pha chế cà phê đã làm món latte của tôi với hình vẽ bọt sữa rất đẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "dollop" - Một cục, một muỗng lớn.
dollopnoun
/ˈdɒləp/ /ˈdɑləp/

Một cục, một muỗng lớn.

"Each pancake comes with a dollop of suspiciously soft butter in a tiny plastic cup."

Mỗi chiếc bánh kếp được phục vụ kèm theo một cục bơ mềm nhũn đáng ngờ đựng trong một cái cốc nhựa nhỏ xíu.

Hình ảnh minh họa cho từ "foodstuff" - Lương thực, thực phẩm.
/ˈfuːdˌstʌf/

Lương thực, thực phẩm.

"The supermarket had a wide variety of foodstuffs, from fresh vegetables to canned goods. "

Siêu thị có rất nhiều loại lương thực, thực phẩm, từ rau tươi đến đồ hộp.

Hình ảnh minh họa cho từ "topped" - Đậy, phủ lên, che phủ.
toppedverb
/tɑpt/ /tɒpt/

Đậy, phủ lên, che phủ.

"I like my ice cream topped with chocolate sauce."

Tôi thích kem của tôi được phủ sốt sô-cô-la lên trên.

Hình ảnh minh họa cho từ "espresso" - Cà phê espresso, espresso.
/ɛˈspɹɛsəʊ/ /ɛˈspɹɛsoʊ/

phê espresso, espresso.

"I enjoyed a strong espresso before my morning classes. "

Tôi đã thưởng thức một ly espresso đậm đà trước khi vào lớp buổi sáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "carefully" - Một cách đau khổ, buồn bã.
carefullyadverb
/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Một cách đau khổ, buồn .

"He listened carefully to his mother's concerns, feeling sorrowful about her disappointment. "

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "reddish" - Hơi đỏ, Đỏ nhạt, Phơn phớt đỏ.
reddishadjective
/ˈɹɛdɪʃ/

Hơi đỏ, Đỏ nhạt, Phơn phớt đỏ.

"The sunset tonight was a beautiful reddish color. "

Hoàng hôn tối nay có một màu phơn phớt đỏ rất đẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "colored" - Tô màu, nhuộm màu.
/ˈkʌləɹd/

màu, nhuộm màu.

"We could color the walls red."

Chúng ta có thể tô màu đỏ cho những bức tường.

Hình ảnh minh họa cho từ "version" - Phiên bản, bản.
/ˈvɜːʃən/ /ˈvɝʒən/

Phiên bản, bản.

"My phone has a new version of the operating system. "

Điện thoại của tôi có phiên bản mới của hệ điều hành rồi.

Hình ảnh minh họa cho từ "ensuring" - Đảm bảo, cam đoan, chắc chắn.
/ɪnˈʃɔːɹɪŋ/ /ɪnˈʃɝɪŋ/

Đảm bảo, cam đoan, chắc chắn.

"My parents are ensuring my younger sister gets to school on time every day. "

Ba mẹ tôi đang đảm bảo em gái tôi đến trường đúng giờ mỗi ngày.

Hình ảnh minh họa cho từ "pulled" - Kéo, lôi, giật.
pulledverb
/pʊld/

Kéo, lôi, giật.

"When I give the signal, pull the rope."

Khi tôi ra hiệu, hãy kéo sợi dây thừng.