noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cục, một muỗng lớn. A considerable lump, scoop, or quantity of something, especially soft food. Ví dụ : "Each pancake comes with a dollop of suspiciously soft butter in a tiny plastic cup." Mỗi chiếc bánh kếp được phục vụ kèm theo một cục bơ mềm nhũn đáng ngờ đựng trong một cái cốc nhựa nhỏ xíu. food amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trét, phết, bôi một cách vụng về. To apply haphazardly in generous lumps or scoops. Ví dụ : "She dolloped a generous quantity of mustard on her hot dog." Cô ấy trét một lượng lớn mù tạt lên bánh mì kẹp xúc xích một cách hào phóng. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trút, đổ ập xuống. To dole out in a considerable quantity; to drip in a viscous form. Ví dụ : "The baker dolloped a generous amount of frosting onto the cake. " Người thợ làm bánh trút một lượng lớn kem phủ lên bánh. food mass amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc