Hình nền cho crevices
BeDict Logo

crevices

/ˈkrɛvɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Kẽ nứt, khe hở.

Ví dụ :

Con thằn lằn nhỏ trốn trong những kẽ nứt của bức tường đá cổ.