BeDict Logo

gap

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
jaw
jawnoun
/d͡ʒɔː/ /d͡ʒɑ/

Hàm ếch, khe hở.

Cửa sổ một hàm ếch nhỏ, cho phép ánh sáng lọt vào.

disconnects
/ˌdɪskəˈnɛkts/ /dɪskəˈnɛkts/ /ˌdɪskəˈnɛktɪd/ /dɪskəˈnɛktɪd/

Sự mất kết nối, Sự không liên kết, Sự thiếu gắn kết.

Sự thiếu gắn kết giữa những công ty hứa hẹn những họ thực sự thực hiện đã dẫn đến sự bất mãn của nhân viên.

default
/dɪˈfɔːlt/ /dɪˈfɑlt/

Thiếu sót, sự thiếu hụt.

Bài luận của sinh viên đó cho thấy một sự thiếu sót trong việc trích dẫn nguồn tài liệu đúng cách.

muses
musesnoun
/mjuːzɪz/

Lỗ, lối mòn (cho thú vật).

Kiếm một con thỏ không lối mòn để trốn thì khó lắm.

suki
sukinoun
/ˈsuːki/

Sơ hở, điểm yếu.

Nhà hùng biện nhận thấy một hở trong lập luận của đối thủ lập tức khai thác , chỉ ra logic sai sót trong nghiên cứu đã được trích dẫn.

def
defnoun
/dɛf/

Thiếu sót, sự thiếu hụt.

Điểm C của học sinh cho thấy một sự thiếu sót ràng trong việc nắm bắt các khái niệm toán học.

communication
/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/

Đường thông, lối thông.

Một mái vòm tròn cuối hành lang tạo thành lối thông sang gian phòng chính.

tear
tearnoun
/tɪr/ /tɛr/

Vết rách, chỗ rách.

"A small tear is easy to mend, if it is on the seam."

Một vết rách nhỏ dễ hơn nếu nằm ngay đường may.

munchkins
/ˈmʌntʃkɪnz/

Phần bánh bỏ đi, Lòng bánh.

Em trai tôi chỉ ăn phần bánh bỏ đi giữa bánh rán thôi, toàn để lại mấy cái vòng tròn phủ đường.

missed
missedverb
/mɪst/

Thiếu, vắng mặt, bỏ lỡ.

Anh ấy đã bỏ lỡ cuộc hẹn với bác ngủ quên.

bracks
bracksnoun
/bræks/

Vết nứt, khe hở.

Những cuốn sách nặng trĩu khiến cái kệ gỗ xuất hiện vài vết nứt.

interstices
/ɪnˈtɜːstɪsiːz/ /ɪnˈtɜːstɪsɪz/

Kẽ hở, khe hở, khoảng trống.

Ánh nắng len lỏi qua những khe hở giữa các rèm cửa sổ đóng kín, tạo thành những vệt sáng trên sàn nhà.

holidays
/ˈhɑləˌdeɪz/ /ˈhɑlədez/

Chỗ hở, điểm hở, vết sót.

Lớp sơn mới nhìn chung rất đẹp, nhưng gần viền vài chỗ hở nhỏ, khiến màu sơn vẫn còn lộ ra.

cleft
cleftnoun
/klɛft/

Khe nứt, vết nứt.

Người leo núi cẩn thận bước qua khe nứt trên tảng đá, sợ rằng mình thể bị ngã.

defect
defectnoun
/ˈdiːfɛkt/ /dɪˈfɛkt/

Thiếu sót, khuyết điểm, sai sót.

Thiếu sót lớn nhất trong dự án của sinh viên này thiếu một phần kết luận ràng.

split
splitnoun
/splɪt/

Vết nứt, khe nứt.

Chiếc bình một vết nứt nhỏ chạy dọc theo thân bình.

apertures
/ˈæpərtʃʊrz/ /ˈæpərtʃərz/

Lỗ, khe hở.

Một khe hở trên tường.

dehiscences
/dɪˈhɪsənsɪz/ /deɪˈhɪsənsɪz/

Hở, vết nứt, sự toác ra.

Hàng rào gỗ vài chỗ bị hở toác, đủ để nhìn thấy khu vườn của nhà hàng xóm.

fails
failsverb
/feɪlz/

Thiếu, cần, không đủ.

Vào những ngày cuối tuần đông khách, tiệm bánh thường thiếu đường, khiến họ phải đóng cửa sớm.

tears
tearsnoun
/tiːɹz/ /tɪəz/ /tɪɹz/

Vết rách, chỗ rách.

Một vết rách nhỏ thì dễ , nếu nằm đường may.