Hình nền cho fissure
BeDict Logo

fissure

/ˈfɪʃ.ə(ɹ)/ /ˈfɪʃ.ɚ/

Định nghĩa

noun

Khe nứt, vết nứt.

Ví dụ :

Người leo núi cẩn thận tránh cái khe nứt trên vách đá.