Hình nền cho cyanoacrylate
BeDict Logo

cyanoacrylate

/saɪˌænoʊˈækrɪleɪt/ /ˌsaɪænoʊˈækrɪleɪt/

Định nghĩa

noun

Keo dán nhanh, cyanoacrylate.

Ví dụ :

Bạn học sinh dùng một ít keo dán nhanh cyanoacrylate để sửa nhanh chiếc bút chì bị gãy.