Hình nền cho instant
BeDict Logo

instant

/ˈɪnstənt/

Định nghĩa

noun

Khoảnh khắc, chốc lát.

Ví dụ :

Cô ấy chỉ dừng lại trong chốc lát, vừa đủ để John kịp đổi chủ đề.
noun

Ví dụ :

Chiếc máy ảnh lấy liền cũ kỹ của ông tôi cho ra ảnh đã rửa gần như ngay lập tức, rất thích hợp để khoe với cả nhà khi đang ở bãi biển.
adjective

Tức thời, ngay lập tức.

Ví dụ :

"I refer to your letter of the 16th instant in regard to traffic disruption."
Tôi xin đề cập đến thư của quý vị đề ngày 16 tháng này liên quan đến việc gián đoạn giao thông.