Hình nền cho cybercrime
BeDict Logo

cybercrime

/ˈsaɪbərkraɪm/

Định nghĩa

noun

Tội phạm mạng, tội phạm công nghệ cao.

Ví dụ :

Tài khoản ngân hàng của tôi đã bị hack, và cảnh sát đang điều tra vụ tội phạm mạng này.