Hình nền cho networks
BeDict Logo

networks

/ˈnɛtwɜːrks/ /ˈnɛtwɝːks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong căn gác mái, những mạng nhện tạo thành các mạng lưới phức tạp, kết nối bụi bặm và mảnh vụn lại với nhau.
noun

Mạng lưới quan hệ.

Ví dụ :

Trường đại học duy trì một vài mạng lưới quan hệ để cựu sinh viên kết nối với sinh viên hiện tại và tìm kiếm cơ hội việc làm.
noun

Ví dụ :

Trong suốt trận Super Bowl, hàng triệu người xem cùng một đoạn quảng cáo vì chúng được phát trên tất cả các mạng lưới truyền hình lớn.
verb

Phát sóng trên toàn mạng lưới, truyền tải trên mạng lưới.

Ví dụ :

Kênh tin tức sẽ phát sóng trên toàn mạng lưới bài phát biểu của tổng thống để mọi người trên khắp cả nước có thể xem trực tiếp cùng lúc.