Hình nền cho cobwebs
BeDict Logo

cobwebs

/ˈkɒbˌwɛbz/ /ˈkɑːbˌwɛbz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Căn gác mái cũ kỹ, đầy bụi bặm tràn ngập mạng nhện, giăng mắc từ trên xà nhà xuống như những món đồ trang trí ma quái.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều tuần tìm kiếm, cuốn sổ cũ chỉ có vài dòng ghi chép nguệch ngoạc và những tơ nhện bụi bặm của những ý tưởng đã bị lãng quên từ lâu, chẳng còn giá trị gì.
noun

Mạng nhện, trang web bỏ hoang.

Ví dụ :

Trang web cũ của trường đại học đầy những trang web bỏ hoang; nhiều đường dẫn bị hỏng và thông tin thì quá lỗi thời rồi.