noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao chặt, Rìu. A tool for chopping. Ví dụ : "The carpenter used a sharp hack to chop the wood for the new bookshelf. " Người thợ mộc dùng một con dao chặt sắc bén để chặt gỗ làm kệ sách mới. utensil weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú chặt, nhát chém. A hacking blow. Ví dụ : "The blacksmith delivered a powerful hack with his hammer, shaping the metal into a new tool. " Người thợ rèn giáng một cú chặt mạnh bằng búa, tạo hình kim loại thành một công cụ mới. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết chặt, vết chém. A gouge or notch made by such a blow. Ví dụ : "The carpenter made a small hack in the wooden plank to help the nail fit better. " Người thợ mộc tạo một vết chặt nhỏ trên tấm ván gỗ để đinh dễ đóng vào hơn. mark action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng khạc, tiếng khan. A dry cough. Ví dụ : "My little brother had a terrible hack all night. " Em trai tôi ho khan, khạc nhổ suốt cả đêm, nghe thật tệ. medicine disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng khạc, tiếng hắng giọng, cơn ho khan. A hacking; a catch in speaking; a short, broken cough. Ví dụ : "During the presentation, the student had a slight hack, interrupting his flow of words. " Trong lúc thuyết trình, cậu sinh viên khẽ hắng giọng một cái, làm gián đoạn dòng chảy lời nói của mình. medicine language sound body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thử, sự cố gắng. A try, an attempt. Ví dụ : "He took a hack at fixing the leaky faucet, but it didn't work. " Anh ấy thử sửa cái vòi nước bị rò rỉ, nhưng không được. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm tựa. The foothold traditionally cut into the ice from which the person who throws the rock pushes off for delivery. Ví dụ : "The ice-fishing enthusiast used the hack to launch his fishing line. " Người đam mê câu cá trên băng đã sử dụng điểm tựa trên băng để quăng dây câu của mình. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuốc, Xà beng. A mattock or a miner's pickaxe. Ví dụ : "The miner used his heavy hack to break through the rock face. " Người thợ mỏ dùng chiếc xà beng nặng trịch của mình để phá vỡ vách đá. utensil machine work agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải pháp tạm thời, mẹo. An expedient, temporary solution, such as a small patch or change to code, meant to be replaced with a more elegant solution at a later date. Ví dụ : "The software team implemented a hack to fix the website's slow loading issue for the school's upcoming open house. " Nhóm phần mềm đã dùng một mẹo nhỏ để khắc phục vấn đề trang web tải chậm cho ngày hội sắp tới của trường. technology computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ thuật, mẹo hay. An interesting technical achievement, particularly in computer programming. Ví dụ : "The new student's coding hack for calculating grades was impressive. " Cái thủ thuật lập trình tính điểm của bạn sinh viên mới thật ấn tượng. computing technology achievement internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẹo, thủ thuật, mẹo vặt. A trick, shortcut, skill, or novelty method to increase productivity, efficiency or ease. Ví dụ : "Putting your phone in a sandwich bag when you go to the beach is such a great hack." Cho điện thoại vào túi zip khi đi biển là một mẹo hay thật đấy. technology utility computing internet business achievement technical device machine work ability industry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xâm nhập, vụ tấn công mạng. An illegal attempt to gain access to a computer network. Ví dụ : "The student's attempt to access the school's network was a dangerous hack. " Việc sinh viên đó cố gắng truy cập vào mạng của trường là một vụ tấn công mạng nguy hiểm. computing internet technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản hack, phần mềm hack. A video game or any computer software that has been altered from its original state. Ví dụ : "My younger brother downloaded a hack for the new racing game, so he could always win. " Em trai tôi tải một bản hack cho game đua xe mới, nên nó lúc nào cũng thắng được. computing internet game technology electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm công, điểm danh. Time check. Ví dụ : "The teacher announced a ten-minute hack before lunch. " Cô giáo thông báo sẽ có mười phút chấm công trước khi ăn trưa. time communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú vung chày, cú đánh bóng. A swing of the bat at a pitched ball by the batter. Ví dụ : "He took a few hacks, but the pitcher finally struck him out." Anh ta vung chày (đánh bóng) vài lần, nhưng cuối cùng vẫn bị ném bóng loại. sport action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đá ống quyển. A kick on the shins in football. Ví dụ : "The football player received a hack during the game. " Cầu thủ bóng đá đó đã bị dính một cú đá ống quyển trong trận đấu. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam giữ trong phòng. Confinement of an officer to their stateroom as a punishment. Ví dụ : "The captain issued a hack to the first officer for failing to follow protocol. " Thuyền trưởng ra lệnh giam giữ viên sĩ quan thứ nhất trong phòng riêng để phạt vì đã không tuân thủ quy trình. military nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt, băm, đốn. To chop or cut down in a rough manner. Ví dụ : "They hacked the brush down and made their way through the jungle." Họ chặt bớt cây bụi rậm rạp và mở đường đi xuyên qua rừng. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khạc, ho khan. To cough noisily. Ví dụ : "The little boy hacked loudly, trying to clear his throat before the teacher called on him. " Cậu bé khạc ho khan lớn tiếng, cố gắng làm sạch cổ họng trước khi giáo viên gọi đến tên mình. medicine physiology body disease sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, đương đầu. To withstand or put up with a difficult situation. Ví dụ : "Can you hack it out here with no electricity or running water?" Anh/Chị có chịu đựng được việc sống ở đây mà không có điện hay nước máy không? situation ability attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắp vá, sửa tạm, vá lỗi. To make a quick code change to patch a computer program, often one that, while being effective, is inelegant or makes the program harder to maintain. Ví dụ : "To save time, the programmer hacked the school's attendance software to quickly fix a reporting error. " Để tiết kiệm thời gian, lập trình viên đã chắp vá phần mềm điểm danh của trường để sửa nhanh lỗi báo cáo. computing technology internet electronics machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải quyết, hoàn thành. To accomplish a difficult programming task. Ví dụ : "He can hack like no one else and make the program work as expected." Anh ấy giỏi giải quyết các vấn đề lập trình đến mức không ai sánh bằng và làm cho chương trình chạy đúng như mong đợi. computing internet technology technical electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mày mò, vọc, nghịch. To work with something on an intimately technical level. Ví dụ : "The computer programmer had to hack the code to fix the malfunctioning software. " Lập trình viên máy tính phải mày mò sửa code để khắc phục phần mềm bị lỗi. technology computing internet electronics machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp dụng mẹo, làm tắt, thủ thuật. (by extension) To apply a trick, shortcut, skill, or novelty method to something to increase productivity, efficiency or ease. Ví dụ : "I read up on dating tips so I can hack my sex life." Tôi đọc các mẹo hẹn hò để có thể cải thiện đời sống tình dục của mình bằng những thủ thuật hay. technology computing business internet technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm nhập, tấn công mạng, đột nhập. To hack into; to gain unauthorized access to (a computer system, e.g., a website, or network) by manipulating code. Ví dụ : "The student tried to hack into the school's computer network to cheat on the exam. " Cậu học sinh đó đã cố gắng xâm nhập vào hệ thống mạng máy tính của trường để gian lận trong kỳ thi. computing internet technology electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm nhập, tấn công mạng, hack. (by extension) To gain unauthorised access to a computer or online account belonging to (a person or organisation). Ví dụ : "The student tried to hack into the school's computer system to see the exam answers. " Cậu sinh viên đó đã cố gắng hack vào hệ thống máy tính của trường để xem đáp án bài kiểm tra. computing internet technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt, đánh vào ống quyển. To strike an opponent's leg with one's hockey stick. Ví dụ : "The hockey player hacked at his opponent's leg, trying to disrupt his skating. " Cầu thủ khúc côn cầu đã vung gậy chặt vào ống quyển đối thủ, cố gắng làm gián đoạn cú trượt băng của anh ta. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vung gậy, vụt bóng. To make a flailing attempt to hit the puck with a hockey stick. Ví dụ : "The hockey player awkwardly hacked at the puck, but missed completely. " Cầu thủ khúc côn cầu lóng ngóng vung gậy vụt bóng, nhưng trượt hoàn toàn. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụt, đánh mạnh. To swing at a pitched ball. Ví dụ : "The batter hacked at the fastball, but missed completely. " Người đánh bóng vung chày vụt mạnh vào quả bóng nhanh, nhưng trượt hoàn toàn. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt giò, đá ống quyển. (soccer and rugby) To kick (a player) on the shins. Ví dụ : "The opposing team's player hacked the midfielder during the soccer game. " Trong trận bóng đá, cầu thủ đội bạn đã chặt giò tiền vệ của chúng ta. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt, băm, chém. To strike in a frantic movement. Ví dụ : "The child hacked at the air, trying to swat the fly buzzing around his head. " Đứa bé vung tay chém loạn xạ vào không khí, cố gắng đập con ruồi đang vo ve quanh đầu nó. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ, chặt (nhẹ). To strike lightly as part of tapotement massage. Ví dụ : "The masseuse gently hacked the patient's back during the deep tissue massage. " Trong lúc xoa bóp mô sâu, kỹ thuật viên nhẹ nhàng vỗ chặt lưng bệnh nhân. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn ăn của chim ưng (trước khi huấn luyện), trạng thái bán tự do (của chim ưng). A board which the falcon's food is placed on; used by extension for the state of partial freedom in which they are kept before being trained. Ví dụ : "The falconer placed the small bird's meal on the hack. " Người huấn luyện chim ưng đặt bữa ăn của con chim non lên cái bàn ăn (hack). animal bird agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giàn máng cỏ. A food-rack for cattle. Ví dụ : "The farmer used the sturdy hack to store hay for his cattle. " Người nông dân dùng giàn máng cỏ chắc chắn để trữ cỏ khô cho đàn gia súc của mình. agriculture animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giàn phơi, giá phơi. A rack used to dry something, such as bricks, fish, or cheese. Ví dụ : "The farmer used a wooden hack to dry the freshly caught fish. " Người nông dân dùng một cái giàn phơi bằng gỗ để phơi mớ cá vừa bắt được. architecture utensil agriculture food industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỉ chắn rác, chấn song. A grating in a mill race. Ví dụ : "The old-fashioned flour mill used a wooden hack to control the water flow in the race. " Cối xay bột kiểu cũ dùng một vỉ gỗ chắn rác để điều khiển dòng chảy của nước trong mương dẫn. architecture machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp gạch lên giá phơi. To lay (bricks) on a rack to dry. Ví dụ : "The mason hacked the bricks onto the drying rack to prepare them for the new house's foundation. " Người thợ hồ xếp gạch lên giá phơi để chuẩn bị cho phần móng của ngôi nhà mới. architecture material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện (chim ưng non). To keep (young hawks) in a state of partial freedom, before they are trained. Ví dụ : "The falconer was hacking the young hawks to strengthen their hunting skills. " Người huấn luyện chim ưng đang huấn luyện (theo kiểu thả bán tự do) lũ chim ưng non để tăng cường kỹ năng săn mồi của chúng. animal bird agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa thuê, ngựa còm. A horse for hire, especially one which is old and tired. Ví dụ : "The farmer used his old hack to get to the market. " Người nông dân dùng con ngựa thuê còm của mình để đi chợ. vehicle animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người viết thuê, Kẻ viết mướn, Phóng viên quèn. A person, often a journalist, hired to do routine work. Ví dụ : "I got by on hack work for years before I finally published my novel." Tôi sống nhờ vào công việc viết mướn trong nhiều năm trước khi cuối cùng xuất bản được tiểu thuyết của mình. media job person writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay sai, lính đánh thuê. Someone who is available for hire; hireling, mercenary. Ví dụ : "The construction company hired a skilled hack to help with the roof repairs. " Công ty xây dựng đã thuê một tay sai lành nghề để giúp sửa chữa mái nhà. job work business person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tài xế taxi. A taxicab (hackney cab) driver. Ví dụ : "The hack took Mr. Smith to the airport. " Ông tài xế taxi đã chở ông Smith ra sân bay. vehicle job person service traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe tắc xi, xe taxi. A vehicle let for hire; originally, a hackney coach, now typically a taxicab. Ví dụ : "The student took a hack to the train station. " Bạn sinh viên đó bắt một chiếc taxi đến nhà ga. vehicle service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe tang. A hearse. Ví dụ : "The funeral home sent a black hack to pick up the grieving family. " Nhà tang lễ đã cử một chiếc xe tang màu đen đến đón gia quyến đang đau buồn. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ viết văn kém cỏi, nhà văn tồi. (authorship) An untalented writer. Ví dụ : "Dason is nothing but a two-bit hack." Dason chẳng qua chỉ là một kẻ viết văn tồi mà thôi. literature writing person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ bất tài, Người viết thuê. One who is professionally successful despite producing mediocre work. (Usually applied to persons in a creative field.) Ví dụ : "The film director was a hack, earning a lot of money despite the generally poor reviews. " Vị đạo diễn phim đó là một kẻ viết thuê, kiếm được rất nhiều tiền mặc dù các bài phê bình thường rất tệ. person character job entertainment culture art media writing literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người viết thuê giỏi, cây bút thuê giỏi. A talented writer-for-hire, paid to put others' thoughts into felicitous language. Ví dụ : "The marketing team hired a hack to write a compelling ad copy for their new product launch. " Đội ngũ marketing đã thuê một cây bút thuê giỏi để viết một đoạn quảng cáo hấp dẫn cho buổi ra mắt sản phẩm mới của họ. writing literature job media communication word language person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ cơ hội chính trị, người hoạt động chính trị xoàng xĩnh. A political agitator. (slightly derogatory) Ví dụ : "The school board meeting was disrupted by a few vocal hacks who were trying to stir up trouble. " Buổi họp hội đồng trường bị gián đoạn bởi một vài kẻ cơ hội chính trị ồn ào, những người cố gắng gây rối. politics person government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người viết thuê, người làm thuê viết lách, kẻ viết mướn. A writer who hires himself out for any sort of literary work; an overworked man; a drudge. Ví dụ : "The hack struggled through another long day at the newspaper, writing articles on everything from local council meetings to pet adoption. " Gã viết mướn vật lộn qua một ngày dài nữa ở tòa soạn báo, viết đủ thứ bài từ cuộc họp hội đồng địa phương đến chương trình nhận nuôi thú cưng. literature writing word job person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Má mì A procuress. Ví dụ : "The school's new drama teacher was known as a hack, because she was always arranging for students to meet influential actors. " Cô giáo dạy kịch mới của trường bị đồn là má mì, vì cô ấy luôn sắp xếp cho học sinh gặp gỡ các diễn viên có tiếng. person job society sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho sáo rỗng, làm cho nhàm chán. To make common or cliched; to vulgarise. Ví dụ : "The comedian's jokes were so predictable, they just hacked the whole concept of humor. " Mấy câu chuyện cười của комика này sáo rỗng đến mức chúng làm cho cả khái niệm hài hước trở nên nhàm chán. language culture style entertainment media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cỡi ngựa đi dạo. To ride a horse at a regular pace; to ride on a road (as opposed to riding cross-country etc.). Ví dụ : "My grandfather used to hack his horse along the country road to visit his sister. " Ông tôi thường cỡi ngựa đi dạo dọc theo con đường quê để thăm em gái. sport animal vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán dâm, làm gái điếm. To be exposed or offered or to common use for hire; to turn prostitute. Ví dụ : "The struggling artist was forced to hack to survive, offering her skills for meager wages. " Người nghệ sĩ nghèo khó đó buộc phải bán dâm để kiếm sống, sử dụng tài năng của mình để đổi lấy những đồng tiền ít ỏi. sex job society human moral person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống mòn, làm thuê. To live the life of a drudge or hack. Ví dụ : "My brother has been hacking away at his work all day, barely taking breaks. " Anh trai tôi cặm cụi làm việc cả ngày, hầu như không nghỉ ngơi gì, đúng kiểu sống mòn. work job style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho thuê. To use as a hack; to let out for hire. Ví dụ : "The school hired a substitute teacher to hack the class for the week. " Trường thuê một giáo viên dạy thay để dạy kèm lớp đó trong tuần. business service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sử dụng bừa bãi, lạm dụng, dùng quá nhiều. To use frequently and indiscriminately, so as to render trite and commonplace. Ví dụ : "The comedian hacked jokes about traffic, making them seem tired and uninteresting. " Vị комик đó lạm dụng những câu chuyện cười về giao thông, khiến chúng trở nên nhàm chán và tẻ nhạt. language communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Banh đá, quả bóng đá. A small ball usually made of woven cotton or suede and filled with rice, sand or some other filler, for use in hackeysack. Ví dụ : "My little sister uses a colorful hack for playing hackeysack at recess. " Em gái tôi dùng một quả banh đá sặc sỡ để chơi đá cầu tại giờ ra chơi. material sport game item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá cầu To play hackeysack. Ví dụ : "The children were playing hackeysack during their recess. " Bọn trẻ đang đá cầu trong giờ ra chơi. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc