Hình nền cho hack
BeDict Logo

hack

/hæk/

Định nghĩa

noun

Dao chặt, Rìu.

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng một con dao chặt sắc bén để chặt gỗ làm kệ sách mới.
noun

Ví dụ :

Nhóm phần mềm đã dùng một mẹo nhỏ để khắc phục vấn đề trang web tải chậm cho ngày hội sắp tới của trường.
verb

Ví dụ :

Để tiết kiệm thời gian, lập trình viên đã chắp vá phần mềm điểm danh của trường để sửa nhanh lỗi báo cáo.
verb

Xâm nhập, tấn công mạng, đột nhập.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó đã cố gắng xâm nhập vào hệ thống mạng máy tính của trường để gian lận trong kỳ thi.
noun

Bàn ăn của chim ưng (trước khi huấn luyện), trạng thái bán tự do (của chim ưng).

Ví dụ :

Người huấn luyện chim ưng đặt bữa ăn của con chim non lên cái bàn ăn (hack).
noun

Ví dụ :

Vị đạo diễn phim đó là một kẻ viết thuê, kiếm được rất nhiều tiền mặc dù các bài phê bình thường rất tệ.
noun

Người viết thuê giỏi, cây bút thuê giỏi.

Ví dụ :

Đội ngũ marketing đã thuê một cây bút thuê giỏi để viết một đoạn quảng cáo hấp dẫn cho buổi ra mắt sản phẩm mới của họ.
noun

Người viết thuê, người làm thuê viết lách, kẻ viết mướn.

Ví dụ :

Gã viết mướn vật lộn qua một ngày dài nữa ở tòa soạn báo, viết đủ thứ bài từ cuộc họp hội đồng địa phương đến chương trình nhận nuôi thú cưng.