BeDict Logo

hack

/hæk/
Hình ảnh minh họa cho hack: Giải pháp tạm thời, mẹo.
 - Image 1
hack: Giải pháp tạm thời, mẹo.
 - Thumbnail 1
hack: Giải pháp tạm thời, mẹo.
 - Thumbnail 2
noun

Nhóm phần mềm đã dùng một mẹo nhỏ để khắc phục vấn đề trang web tải chậm cho ngày hội sắp tới của trường.

Hình ảnh minh họa cho hack: Chắp vá, sửa tạm, vá lỗi.
 - Image 1
hack: Chắp vá, sửa tạm, vá lỗi.
 - Thumbnail 1
hack: Chắp vá, sửa tạm, vá lỗi.
 - Thumbnail 2
verb

Để tiết kiệm thời gian, lập trình viên đã chắp vá phần mềm điểm danh của trường để sửa nhanh lỗi báo cáo.

Hình ảnh minh họa cho hack: Kẻ bất tài, Người viết thuê.
noun

Vị đạo diễn phim đó là một kẻ viết thuê, kiếm được rất nhiều tiền mặc dù các bài phê bình thường rất tệ.

Hình ảnh minh họa cho hack: Người viết thuê giỏi, cây bút thuê giỏi.
noun

Người viết thuê giỏi, cây bút thuê giỏi.

Đội ngũ marketing đã thuê một cây bút thuê giỏi để viết một đoạn quảng cáo hấp dẫn cho buổi ra mắt sản phẩm mới của họ.

Hình ảnh minh họa cho hack: Người viết thuê, người làm thuê viết lách, kẻ viết mướn.
 - Image 1
hack: Người viết thuê, người làm thuê viết lách, kẻ viết mướn.
 - Thumbnail 1
hack: Người viết thuê, người làm thuê viết lách, kẻ viết mướn.
 - Thumbnail 2
noun

Người viết thuê, người làm thuê viết lách, kẻ viết mướn.

Gã viết mướn vật lộn qua một ngày dài nữa ở tòa soạn báo, viết đủ thứ bài từ cuộc họp hội đồng địa phương đến chương trình nhận nuôi thú cưng.