

hacked
/hækt/



verb
Chắp vá code, Sửa lỗi nhanh, Vá lỗi cẩu thả.

verb
Lập trình thành công, vượt khó, giải quyết nhanh gọn.


verb
Lách luật, Mẹo vặt, Thủ thuật.



verb
Xâm nhập, tấn công mạng, đột nhập.



verb
Xâm nhập, tấn công mạng, hack.

verb





verb


verb
Huấn luyện (chim ưng non) trước khi thuần dưỡng.

verb
Người nghệ sĩ vốn có phong cách độc đáo cảm thấy phong cách của mình đã bị vô số kẻ bắt chước tầm thường hóa, biến tầm nhìn độc nhất của anh ta thành một trào lưu nhan nhản khắp nơi.

verb
Cỡi ngựa, cưỡi ngựa đi dạo.

verb
Bán dâm, làm gái, trở thành gái điếm.

verb


verb
Sử dụng bừa bãi, lạm dụng.

