Hình nền cho danging
BeDict Logo

danging

/ˈdæŋɡɪŋ/ /ˈdæŋɡiŋ/

Định nghĩa

verb

Chết tiệt, Chết dẫm, Khỉ gió.

Ví dụ :

"I danging forgot my homework at home! "
Chết tiệt, tôi quên bài tập ở nhà mất rồi!