verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết tiệt, Chết dẫm, Khỉ gió. Damn. Ví dụ : "I danging forgot my homework at home! " Chết tiệt, tôi quên bài tập ở nhà mất rồi! curse exclamation language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lao, phóng, xông. To dash. Ví dụ : "Seeing the bus pull away, the student was danging across the street, hoping to catch it. " Thấy xe buýt bắt đầu rời đi, cậu học sinh lao nhanh qua đường, hy vọng đuổi kịp. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc