noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nguyền, sự nguyền rủa. The use of "damn" as a curse. Ví dụ : "He said a few damns and left." Anh ta chửi rủa vài câu rồi bỏ đi. curse language word theology religion communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tí gì, mảy may. A small, negligible quantity, being of little value; a whit or jot. Ví dụ : "There wasn't a damn of difference between the two essays. " Giữa hai bài luận đó chẳng có tí gì khác biệt cả. amount value thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảy may, Tí gì. The smallest amount of concern or consideration. Ví dụ : "I didn't have the damn energy to finish my homework. " Tôi chẳng có tí gì sức lực để làm xong bài tập về nhà cả. attitude value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyền rủa, đày xuống địa ngục. To condemn to hell. Ví dụ : "I damn you eternally, fiend!" Ta nguyền rủa ngươi đời đời, đồ quỷ dữ, đày ngươi xuống địa ngục! religion theology curse soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyền rủa, kết tội, lên án. To condemn; to declare guilty; to doom; to adjudge to punishment. Ví dụ : "The judge damn ed the thief to a year in prison. " Quan tòa đã tuyên án tên trộm một năm tù giam, coi như kết tội và trừng phạt hắn. theology religion curse guilt law moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyền rủa, chê bai, chỉ trích. To put out of favor; to ruin; to label negatively. Ví dụ : "I’m afraid that if I speak out on this, I’ll be damned as a troublemaker." Tôi sợ rằng nếu tôi lên tiếng về chuyện này, tôi sẽ bị coi là kẻ gây rối và bị chỉ trích thậm tệ. curse theology religion moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyền rủa, lên án, kết tội. To condemn as unfit, harmful, invalid, immoral or illegal. Ví dụ : "The teacher damnned the student's cheating attempt. " Giáo viên đã lên án gay gắt hành vi gian lận của học sinh đó. moral curse religion theology law philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyền rủa, chửi rủa. To curse; put a curse upon. Ví dụ : "That man stole my wallet. Damn him!" Gã đó đã ăn cắp ví của tôi. Đáng nguyền rủa thay! curse religion theology supernatural moral emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyền rủa, chửi rủa. To invoke damnation; to curse. Ví dụ : "He damn near missed the bus this morning. " Sáng nay, anh ta xém chút nữa là lỡ chuyến xe buýt rồi. curse religion theology language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết tiệt, chết bầm. Generic intensifier. Fucking; bloody. Ví dụ : "Shut the damn door!" Đóng cái cửa chết tiệt lại! curse language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô cùng, cực kỳ, rất. Very; extremely. Ví dụ : "That car was going damn fast!" Chiếc xe đó chạy nhanh kinh khủng! language exclamation curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết tiệt!, Khỉ thật!, Chết bằm! Used to express anger, irritation, disappointment, annoyance, contempt or suprise, etc. See also dammit. Ví dụ : ""Damn, I forgot my homework again!" " Khỉ thật, mình lại quên bài tập về nhà nữa rồi! emotion curse exclamation language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc