Hình nền cho dash
BeDict Logo

dash

/dæʃ/

Định nghĩa

noun

Dấu gạch ngang.

Any of the following symbols: ‒ (figure dash), – (en dash), — (em dash), or ― (horizontal bar).

Ví dụ :

Cô giáo viết một danh sách dài các hướng dẫn lên bảng, dùng dấu gạch ngang để phân tách từng mục.
verb

Chuồn, vọt, phóng đi.

Ví dụ :

"I have to dash now. See you soon."
Tôi phải chuồn đây. Hẹn gặp lại sau nhé.