BeDict Logo

daughterboard

/ˈdɔːtəbɔː(ɹ)d/
Hình ảnh minh họa cho daughterboard: Bo mạch con, bảng mạch mở rộng.
noun

Bo mạch con, bảng mạch mở rộng.

Để cải thiện chất lượng âm thanh, kỹ thuật viên máy tính đã gắn thêm một card âm thanh mới vào bo mạch chủ như một bo mạch con/bảng mạch mở rộng.