adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâu sắc, tha thiết. In a dear or precious manner. Ví dụ : "the funeral of our dearly beloved sister" Tang lễ của người chị yêu dấu sâu sắc của chúng tôi. value emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắt, vô cùng, sâu sắc. In a dear or expensive manner. Ví dụ : "a dearly priced item" Một món hàng có giá rất đắt. value emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắt, đắt đỏ. At great expense. Ví dụ : "He paid dearly for his mistake." Anh ấy đã phải trả giá rất đắt cho sai lầm của mình. value economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc