Hình nền cho dearly
BeDict Logo

dearly

/ˈdɪəli/ /ˈdɪɹli/

Định nghĩa

adverb

Sâu sắc, tha thiết.

Ví dụ :

"the funeral of our dearly beloved sister"
Tang lễ của người chị yêu dấu sâu sắc của chúng tôi.