Hình nền cho decimetres
BeDict Logo

decimetres

/ˈdesɪmiːtərz/ /ˈdesɪˌmiːtərz/

Định nghĩa

noun

Đề-xi-mét.

Ví dụ :

Cây thước được chia vạch theo cả xentimét lẫn đề-xi-mét, giúp đo các chiều dài đến 30 cm một cách dễ dàng.