noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề-xi-mét. An SI unit of length equal to 10-1 metres. Symbol: dm Ví dụ : "The ruler was marked in both centimetres and decimetres, making it easy to measure lengths up to 30 cm. " Cây thước được chia vạch theo cả xentimét lẫn đề-xi-mét, giúp đo các chiều dài đến 30 cm một cách dễ dàng. unit math science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc