Hình nền cho lengths
BeDict Logo

lengths

/lɛŋθs/ /lɛŋks/

Định nghĩa

noun

Chiều dài, độ dài.

Ví dụ :

Người thợ mộc đo chiều dài của những tấm ván gỗ trước khi đóng tủ sách.
noun

Độ dài, khoảng thời gian.

Ví dụ :

"The lengths of the school periods are 45 minutes each. "
Độ dài mỗi tiết học ở trường là 45 phút.