Hình nền cho dehydrated
BeDict Logo

dehydrated

/diːhaɪdˈɹeɪtəd/ /dəhˈaɪdɹeɪtəd/

Định nghĩa

verb

Mất nước, làm khô, khử nước.

Ví dụ :

Sau khi chạy marathon, vận động viên bị mất nước nghiêm trọng và cần uống nước ngay lập tức.