verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất nước, làm khô, khử nước. To lose or remove water; to dry Ví dụ : "After running the marathon, the athlete was severely dehydrated and needed water immediately. " Sau khi chạy marathon, vận động viên bị mất nước nghiêm trọng và cần uống nước ngay lập tức. physiology medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất nước, khô nước. From which the water has been removed. Ví dụ : "After a long run in the sun, the athlete felt dehydrated. " Sau một chặng chạy dài dưới trời nắng, vận động viên cảm thấy bị mất nước. medicine physiology condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất nước, thiếu nước. Suffering from dehydration. Ví dụ : "After running the marathon, she was dehydrated and needed water. " Sau khi chạy marathon, cô ấy bị mất nước và cần uống nước ngay. medicine physiology body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc