Hình nền cho dehydrating
BeDict Logo

dehydrating

/diːˈhaɪdreɪtɪŋ/ /diˈhaɪdreɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khử nước, làm mất nước.

Ví dụ :

"The hot sun was dehydrating the plants in the garden. "
Ánh nắng gay gắt làm mất nước khiến cây cối trong vườn bị khô héo.