verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khử nước, làm mất nước. To lose or remove water; to dry Ví dụ : "The hot sun was dehydrating the plants in the garden. " Ánh nắng gay gắt làm mất nước khiến cây cối trong vườn bị khô héo. physiology medicine biology biochemistry condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc