Hình nền cho descendeurs
BeDict Logo

descendeurs

/deɪˌsɛnˈdərz/

Định nghĩa

noun

Dụng cụ hãm dây, thiết bị hãm.

Ví dụ :

Người leo núi cẩn thận luồn dây thừng qua thiết bị hãm dây của mình trước khi bước qua mép vách đá.