Hình nền cho harnesses
BeDict Logo

harnesses

/ˈhɑː(ɹ).nəsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người leo núi cẩn thận kiểm tra bộ dây an toàn của mình trước khi bắt đầu leo.
noun

Dây dẫn, bó dây điện.

Ví dụ :

Người thợ máy kiểm tra hệ thống điện của xe bằng cách xem xét kỹ các bó dây điện kết nối tất cả các dây.
noun

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày bộ giáp trụ đầy đủ, bóng loáng của hiệp sĩ, thể hiện kỹ thuật chế tác tinh xảo của thời trung cổ.
noun

Ví dụ :

Hoa văn dệt phức tạp hiện rõ khi bộ go của khung cửi nâng lên hạ xuống các sợi dọc khác nhau một cách chính xác.
noun

Dụng cụ, trang bị.

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận kiểm tra bộ đồ nghề trước khi móc ngựa vào cày, vì bộ đồ nghề là những dụng cụ quan trọng để cày ruộng.